MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI BẬT
—————————————————————————————————
1. Tính năng tự động tránh chướng ngại vật
Đầu laser thông minh sử dụng các cảm biến và thuật toán để phát hiện các chướng ngại vật tiềm ẩn như các vật có góc nghiêng và tự động tránh các va chạm có thể xảy ra. Hệ thống thông minh này sẽ đảm bảo được sự ổn định cũng như hiệu quả vận hành trong quá trình cắt.

2. Vật liệu đúc chống cháy
Vật liệu đúc chống cháy mang lại nhiều lợi thế trong việc loại bỏ cặn xỉ, vận hành và thiết kế mô-đun. Khi sử dụng, cặn xỉ sẽ tự động tách ra khỏi tấm chống cháy, giúp giảm đáng kể chi phí bảo dưỡng và giữ độ bền tốt hơn. Cấu trúc nhẹ của vật liệu này cũng giúp việc thay thế trở nên dễ dàng.

3. Đục lỗ nhanh
Đây là công nghệ hỗ trợ quá trình đục lỗ nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm thời gian. Với việc giám sát các quy trình của công nghệ này sẽ giúp tăng hiệu suất, điều chỉnh tiêu điểm cho quá trình đục lỗ liên tục. Điều này cho phép việc đục lỗ nhanh phù hợp với chuyển động của đầu cắt, tối ưu hóa các hoạt động cho tấm dày vừa mà không cần thêm thời gian hoặc chuyển động.

4. Xử lý phôi thừa thông minh
Để tối ưu việc sử dụng vật liệu, bạn chỉ cần tải hình ảnh của vật liệu dư thừa lên hệ thống điều khiển bằng điện thoại di động của bạn. Máy sẽ có khả năng tự động hoàn thành việc định vị và lồng ghép. Mức độ sử dụng càng cao, quá trình càng tốt và tối ưu chi phí hơn. Tận hưởng những lợi ích từ việc tiết kiệm đáng kể chi phí.

5. Phần mềm lồng ghép tương thích với Tekla
Phần mềm lồng ghép cho máy có tính tương thích mạnh mẽ với Tekla, tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn bằng cách dễ dàng đọc thông số vật liệu từ các tệp Tekla. Nó đơn giản hóa quá trình cắt với việc sử dụng vật liệu thông minh, đảm bảo hiệu quả tối đa và giảm thiểu lãng phí.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Q3 | Q4 | Q6 | Q8 | Q12 | Q14 | |
| Diện Tích Vùng Làm Việc | 3048mm*1524mm | 4000mm*1524mm | 6100mm*1524mm | 8050mm*2500mm | 12200mm*2500mm | 14000mm*3100mm |
| Công Suất Laser | 6kW/3kW/1.5kW | 6kW/3kW/1.5kW | 12kW/6kW 3kW/1.5kW | 24kW/12kW/6kW | 60kW/30kW/24kW/12kW | 60kW/30kW/24kW/12kW |
| Định Vị Chính Xác | ±0.05mm/m | ±0.05mm/m | ±0.05mm/m | ±0.05mm/m | ±0.05mm/m | ±0.03mm/m |
| Tái Định Vị Chính Xác | ±0.03mm | ±0.03mm | ±0.03mm | ±0.03mm | ±0.03mm | ±0.02mm/m |
| Tốc Độ Không Tải Tối Đa | 100m/min | 100m/min | 100m/min | 100m/min | 100m/min | 100m/min |
| Gia Tốc Tối Đa | 1.5G | 1.5G | 1.5G | 1.5G | 1.5G | 1.5G |














